mishap
/'mishæp/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14062
Nghĩa thường dùng
sự cố, tai nạn nhỏ
danh từ
“She had a mishap while cooking.”Cô ấy gặp sự cố khi nấu ăn.
Biến thể từ
mishaps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mishap
/'mishæp/
danh từ
- việc rủi ro, việc không may; tai nạn
- sự bất hạnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. an instance of misfortune