Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misleading

/mis'li:diɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6573

Nghĩa thường dùng

gây hiểu lầm, đánh lừa tính từ

“The advertisement was found to be misleading.”Quảng cáo đó bị phát hiện là gây hiểu lầm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misleading

/mis'li:diɳ/

tính từ

  • làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
  • làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối
  • lừa dối
Định nghĩa tiếng Anh

v lead someone in the wrong direction or give someone wrong directions v give false or misleading information to s designed to deceive or mislead either deliberately or inadvertently

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...