Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misrepresent

/'mis,repri'zent/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #16251

Nghĩa thường dùng

trình bày sai hoặc làm lệch lạc sự thật hoặc bản chất của điều gì đó động từ

“The report misrepresents the true situation of the company.”Báo cáo trình bày sai tình hình thực sự của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misrepresent

/'mis,repri'zent/

ngoại động từ

  • trình bày sai, miêu tả sai
  • xuyên tạc, bóp méo (sự việc)
Định nghĩa tiếng Anh

v. represent falsely

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...