Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miss the bus

/mɪs ðə bʌs/

Nghĩa thường dùng

bỏ lỡ một cơ hội hoặc thời điểm cụm từ

“He missed the bus on that job opportunity.”Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội việc làm đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...