Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

miss the deadline

/mɪs ðə ˈdɛdlaɪn/

Nghĩa thường dùng

không nộp cái gì đó đúng hạn cụm từ

“He missed the deadline for the project submission.”Anh ấy đã không nộp dự án đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...