missal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
missal
//
* danh từ- cuốn sách kinh dành cho lễ Misa suốt năm
- kinh sách
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Roman Catholic Church) a book containing all the prayers and responses needed to celebrate Mass throughout the year