Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

missed call

/mɪst kɔːl/

Nghĩa thường dùng

cuộc gọi nhỡ cụm từ

“I have three missed calls.”Tôi có ba cuộc gọi nhỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...