Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

missed call

/mɪst kɔːl/

Đang hiển thị mục gốc missed call cho “missed calls”.

Nghĩa thường dùng

cuộc gọi nhỡ cụm từ

“I have three missed calls.”Tôi có ba cuộc gọi nhỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...