Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

missed connection

Nghĩa thường dùng

sự kết nối bị lỡ danh từ

“I had to wait for two hours because of a missed connection.”Tôi phải chờ hai giờ vì sự kết nối bị lỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự kết nối bị lỡ
    • missed connection at the airport: sự kết nối bị lỡ tại sân bay
  • sự không kịp chuyến bay hoặc phương tiện giao thông tiếp theo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...