missed connection
Nghĩa thường dùng
sự kết nối bị lỡ
danh từ
“I had to wait for two hours because of a missed connection.”Tôi phải chờ hai giờ vì sự kết nối bị lỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự kết nối bị lỡ
- missed connection at the airport: sự kết nối bị lỡ tại sân bay
- sự không kịp chuyến bay hoặc phương tiện giao thông tiếp theo