missed opportunities
Nghĩa thường dùng
cơ hội đã bị bỏ lỡ
cụm từ
“He often reflects on his missed opportunities in life.”Anh ấy thường suy nghĩ về những cơ hội đã bỏ lỡ trong cuộc đời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cơ hội đã bị bỏ lỡ
- missed chances: cơ hội đã bỏ lỡ
- lost opportunities: cơ hội bị mất
- những cơ hội không được tận dụng