Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

missed opportunities

Nghĩa thường dùng

cơ hội đã bị bỏ lỡ cụm từ

“He often reflects on his missed opportunities in life.”Anh ấy thường suy nghĩ về những cơ hội đã bỏ lỡ trong cuộc đời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cơ hội đã bị bỏ lỡ
    • missed chances: cơ hội đã bỏ lỡ
    • lost opportunities: cơ hội bị mất
  • những cơ hội không được tận dụng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...