Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

missing teenager

Nghĩa thường dùng

thiếu niên mất tích cụm từ

“Police are searching for a missing teenager.”Cảnh sát đang tìm kiếm một thiếu niên mất tích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...