Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mistook

/mis'teik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mistook

/mis'teik/

danh từ

  • lỗi, sai lầm, lỗi lầm
    • to make a mistake: lầm, lầm lẫn; do sơ suất

thành ngữ

  1. and so mistake
    • (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa
      • it's hot today and no mistake: không còn nghi ngờ gì nữa hôm nay trời nóng

động từ mistook; mistaken

  • phạm sai lầm, phạm lỗi
  • hiểu sai, hiểu lầm
  • lầm, lầm lẫn
    • to mistake someone for another: lầm ai với một người khác

thành ngữ

  1. there is no mistaken
    • không thể nào lầm được
      • there is no mistake the house: không thể nào lầm nhà được
Định nghĩa tiếng Anh

v identify incorrectly v to make a mistake or be incorrect

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...