Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

misty

/'misti/ Collins ★ phổ biến #11095

Nghĩa thường dùng

có sương mù nhẹ, mờ sương tính từ

“The valley looked beautiful and misty in the early morning.”Thung lũng trông đẹp và mờ sương vào sáng sớm.

Biến thể từ mistier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

misty

/'misti/

tính từ

  • mù sương, đầy sương mù
  • (nghĩa bóng) mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ
    • a misty idea: ý nghĩ mơ h
Định nghĩa tiếng Anh

s. wet with mist

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...