misty
/'misti/ Collins ★ phổ biến #11095
Nghĩa thường dùng
có sương mù nhẹ, mờ sương
tính từ
“The valley looked beautiful and misty in the early morning.”Thung lũng trông đẹp và mờ sương vào sáng sớm.
Biến thể từ
mistier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
misty
/'misti/
tính từ
- mù sương, đầy sương mù
- (nghĩa bóng) mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ
- a misty idea: ý nghĩ mơ h
Định nghĩa tiếng Anh
s. wet with mist