misuse
/'mis'ju:zidʤ/
danh từ
- sự dùng sai, sự lạm dụng
- sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi
ngoại động từ
- dùng sai, lạm dụng
- hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
Biến thể từ
misused quá khứ phân từ
misusing hiện tại phân từ
misused quá khứ
misuses ngôi 3 số ít
misuses số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. improper or excessive use