Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mix up

/mɪks ʌp/

Nghĩa thường dùng

nhầm lẫn động từ

“I always mix up their names.”Tôi luôn nhầm lẫn tên của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...