mix-up
/'miks'ʌp/
danh từ
- tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn
- cuộc ẩu đả, cuộc đánh lộn
Biến thể từ
mix-ups số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n a mistake that results from taking one thing to be another