Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mixed use

Nghĩa thường dùng

sự kết hợp giữa nhiều loại hình sử dụng khác nhau trong một không gian cụm từ

“The city is planning a mixed use development that includes residential and commercial spaces.”Thành phố đang lên kế hoạch cho một dự án phát triển đa chức năng bao gồm cả không gian dân cư và thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự kết hợp giữa nhiều loại hình sử dụng khác nhau trong một không gian
    • mixed-use development: phát triển đa chức năng
  • khu vực có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...