mixed use
Nghĩa thường dùng
sự kết hợp giữa nhiều loại hình sử dụng khác nhau trong một không gian
cụm từ
“The city is planning a mixed use development that includes residential and commercial spaces.”Thành phố đang lên kế hoạch cho một dự án phát triển đa chức năng bao gồm cả không gian dân cư và thương mại.
Đồng nghĩa
multi-usecombined usedual-usehybrid use
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự kết hợp giữa nhiều loại hình sử dụng khác nhau trong một không gian
- mixed-use development: phát triển đa chức năng
- khu vực có thể được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau