Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobilise

/'moubilaiz/

Nghĩa thường dùng

huy động, sử dụng một cách có tổ chức động từ

“The organization mobilised volunteers for the community project.”Tổ chức đã huy động tình nguyện viên cho dự án cộng đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mobilise

/'moubilaiz/

động từ

  • huy động, động viên
    • to mobilize the army: động viên quân đội
Định nghĩa tiếng Anh

v call to arms; of military personnel v get ready for war v make ready for action or use v cause to move around

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...