mobility
/mou'biliti/ TOEFLGRE phổ biến #5701
Nghĩa thường dùng
tính di động
danh từ
“Mobility is important for modern life.”Tính di động là quan trọng cho cuộc sống hiện đại.
Biến thể từ
mobilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mobility
/mou'biliti/
danh từ
- tính chuyển động, tính di động; tính lưu động
- tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of moving freely