Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mobility

/mou'biliti/ TOEFLGRE phổ biến #5701

Nghĩa thường dùng

tính di động danh từ

“Mobility is important for modern life.”Tính di động là quan trọng cho cuộc sống hiện đại.

Biến thể từ mobilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mobility

/mou'biliti/

danh từ

  • tính chuyển động, tính di động; tính lưu động
  • tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of moving freely

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...