Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #8132

moderately

//

* phó từ
  • ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng
    • a moderately good performance:một cuộc trình diễn không hay lắm
    • a moderately expensive house:một căn nhà không đắt lắm
Định nghĩa tiếng Anh

r. with moderation; in a moderate manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...