moderately
//
* phó từ- ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng
- a moderately good performance:một cuộc trình diễn không hay lắm
- a moderately expensive house:một căn nhà không đắt lắm
Định nghĩa tiếng Anh
r. with moderation; in a moderate manner