Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moderateness

/'mɔdəritnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moderateness

/'mɔdəritnis/

danh từ

  • tính ôn hoà
  • sự tiết chế, sự điều độ
  • tính vừa phải, tính phải chăng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being moderate; temperateness; moderation.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...