moderation
/,mɔdə'reiʃn/ Collins ★ phổ biến #10954
Nghĩa thường dùng
Quá trình giám sát các cuộc thảo luận hoặc nội dung trực tuyến.
danh từ
“Moderation is essential to maintain a healthy online community.”Sự điều tiết là rất cần thiết để duy trì một cộng đồng trực tuyến lành mạnh.
Biến thể từ
moderations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
moderation
/,mɔdə'reiʃn/
danh từ
- sự tiết chế, sự điều độ
- moderation in eating and drinking: sự ăn uống điều độ
- (số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. quality of being moderate and avoiding extremes n. the action of lessening in severity or intensity