Từ điển Anh–Việt

112.303 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moderation

/,mɔdə'reiʃn/ Collins ★ phổ biến #10954

Nghĩa thường dùng

Quá trình giám sát các cuộc thảo luận hoặc nội dung trực tuyến. danh từ

“Moderation is essential to maintain a healthy online community.”Sự điều tiết là rất cần thiết để duy trì một cộng đồng trực tuyến lành mạnh.

Biến thể từ moderations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moderation

/,mɔdə'reiʃn/

danh từ

  • sự tiết chế, sự điều độ
    • moderation in eating and drinking: sự ăn uống điều độ
  • (số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. quality of being moderate and avoiding extremes n. the action of lessening in severity or intensity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...