Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #10954

moderation

/,mɔdə'reiʃn/

danh từ

  • sự tiết chế, sự điều độ
    • moderation in eating and drinking: sự ăn uống điều độ
  • (số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)
Biến thể từ moderations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. quality of being moderate and avoiding extremes\nn. the action of lessening in severity or intensity

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...