Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modern architecture

/ˈmɒdərn ˌɑːrkɪˈtɛkʧər/

Nghĩa thường dùng

kiến trúc hiện đại cụm từ

“Modern architecture often features clean lines and minimalism.”Kiến trúc hiện đại thường có các đường nét sạch sẽ và tối giản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...