Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modern history

Nghĩa thường dùng

lịch sử hiện đại cụm từ

“Modern history includes events from the 20th century onwards.”Lịch sử hiện đại bao gồm các sự kiện từ thế kỷ 20 trở đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...