Từ điển Anh–Việt

112.122 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Modern technology

Nghĩa thường dùng

Công nghệ hiện đại cụm từ

“Modern technologies have brought about major changes to people’s lives.”Các công nghệ hiện đại đã mang lại những thay đổi lớn cho cuộc sống của con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...