Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

modernise

/'mɔdə:naiz/

ngoại động từ

  • hiện đại hoá; đổi mới

nội động từ

  • thành hiện đại; thành mới
Định nghĩa tiếng Anh

v become technologically advanced\nv make repairs, renovations, revisions or adjustments to

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...