Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modernization

/,mɔdə:nai'zeiʃn/ phổ biến #8383

Nghĩa thường dùng

sự hiện đại hóa danh từ

“Infrastructure modernization is central to the national plan.”Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng là trọng tâm kế hoạch quốc gia.

Biến thể từ modernizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

modernization

/,mɔdə:nai'zeiʃn/

danh từ

  • sự hiện đại hoá; sự đổi mới
Định nghĩa tiếng Anh

n. making modern in appearance or behavior n. a modernized version (as of a play)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...