Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

modest clothes

Nghĩa thường dùng

quần áo khiêm tốn cụm từ

“When attending a religious ceremony, it's important to wear modest clothes.”Khi tham dự một buổi lễ tôn giáo, điều quan trọng là mặc quần áo khiêm tốn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • quần áo khiêm tốn
    • wear modest clothes: mặc quần áo khiêm tốn
  • quần áo lịch sự
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...