modesty
/'mɔdisti/ Collins ★ phổ biến #11845
Nghĩa thường dùng
tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn
danh từ
“Her modesty made her stand out among her peers.”Tính khiêm tốn của cô ấy khiến cô nổi bật giữa các bạn đồng trang lứa.
Biến thể từ
modesties số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
modesty
/'mɔdisti/
danh từ
- tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn
- tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ
- tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị
Định nghĩa tiếng Anh
n. freedom from vanity or conceit n. formality and propriety of manner