Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

molecular

/mou'lekjulə/ TOEFL phổ biến #6323

Nghĩa thường dùng

phân tử tính từ

“Molecular biology is a fascinating field.”Sinh học phân tử là một lĩnh vực thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

molecular

/mou'lekjulə/

tính từ

  • (thuộc) phân t
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or produced by or consisting of molecules a. relating to simple or elementary organization

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...