Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

molester

/mou'lestə/ phổ biến #17302
Biến thể từ molesters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

molester

/mou'lestə/

danh từ

  • người quấy rầy, người làm phiền
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người gạ gẫm
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who subjects others to unwanted or improper sexual activities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...