Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monarchy

/'mɔnəki/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #9558

Nghĩa thường dùng

chế độ quân chủ danh từ

“Constitutional monarchies limit royal power.”Quân chủ lập hiến hạn chế quyền lực hoàng gia.

Biến thể từ monarchies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monarchy

/'mɔnəki/

danh từ

  • nền quân chủ; chế độ quân chủ
    • constitutional monarchy: chế độ quân chủ lập hiến
  • nước (theo chế độ) quân ch
Định nghĩa tiếng Anh

n. an autocracy governed by a monarch who usually inherits the authority

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...