monetary
/'mʌnitəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5077
Nghĩa thường dùng
tiền tệ
tính từ
“The government implemented monetary policies to stabilize the economy.”Chính phủ đã thực hiện các chính sách tiền tệ để ổn định nền kinh tế.
Đồng nghĩa
currency-relatedfinancial
Trái nghĩa
fiscal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
monetary
/'mʌnitəri/
tính từ
- (thuộc) tiền tệ
- monetary unit: đơn vị tiền tệ
- (thuộc) tiền tài
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or involving money