Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monetary

/'mʌnitəri/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #5077

Nghĩa thường dùng

tiền tệ tính từ

“The government implemented monetary policies to stabilize the economy.”Chính phủ đã thực hiện các chính sách tiền tệ để ổn định nền kinh tế.

Đồng nghĩa currency-relatedfinancial
Trái nghĩa fiscal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monetary

/'mʌnitəri/

tính từ

  • (thuộc) tiền tệ
    • monetary unit: đơn vị tiền tệ
  • (thuộc) tiền tài
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or involving money

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...