Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial

/fai'nænʃəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #827

Nghĩa thường dùng

tài chính tính từ

“She gave financial advice to her clients.”Cô ấy đã đưa ra lời khuyên tài chính cho khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

financial

/fai'nænʃəl/

tính từ

  • (thuộc) tài chính, về tài chính
    • a financial institute: trường tài chính
    • financial world: giới tài chính
    • to be in financial difficulties: gặp khó khăn về tài chính
Định nghĩa tiếng Anh

a involving financial matters

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...