financial
/fai'nænʃəl/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #827
Nghĩa thường dùng
tài chính
tính từ
“She gave financial advice to her clients.”Cô ấy đã đưa ra lời khuyên tài chính cho khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
financial
/fai'nænʃəl/
tính từ
- (thuộc) tài chính, về tài chính
- a financial institute: trường tài chính
- financial world: giới tài chính
- to be in financial difficulties: gặp khó khăn về tài chính
Định nghĩa tiếng Anh
a involving financial matters