Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monetize

/'mʌnitaiz/ phổ biến #34329

Nghĩa thường dùng

kiếm tiền từ, thương mại hóa động từ

“They monetized the app through premium subscriptions.”Họ kiếm tiền từ ứng dụng qua gói đăng ký cao cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

monetize

/'mʌnitaiz/

ngoại động từ

  • đúc thành tiền
  • cho lưu hành làm tiền tệ
Định nghĩa tiếng Anh

v. give legal value to or establish as the legal tender of a country

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...