Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money burning a hole in your pocket

/ˈmʌni ˈbɜrnɪŋ ə hoʊl ɪn jʊr ˈpɑkɪt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy cần phải tiêu tiền ngay cụm từ

“As soon as he got his paycheck, he felt money burning a hole in his pocket.”Khi vừa nhận lương, anh ấy cảm thấy tiền như đang cháy trong túi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...