Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money burns a hole in your pocket

/ˈmʌni bɜrnz ə hoʊl ɪn jʊr ˈpɑkɪt/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy muốn tiêu tiền ngay lập tức. cụm từ

“He just got his paycheck and already wants to buy new shoes; money burns a hole in his pocket.”Anh ấy vừa nhận lương và đã muốn mua giày mới; tiền đang khiến anh ấy phải tiêu xài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...