Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money for nothing

/ˈmʌni fɔr ˈnʌθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Kiếm tiền mà không cần làm việc chăm chỉ. cụm từ

“He thinks he can get money for nothing by gambling.”Anh ta nghĩ rằng có thể kiếm tiền mà không cần làm việc qua cờ bạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...