Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money for old rope

/ˈmʌni fɔr oʊld roʊp/

Nghĩa thường dùng

Tiền dễ kiếm; tiền kiếm được mà không tốn sức. cụm từ

“Selling those old books was money for old rope.”Bán những quyển sách cũ đó thật dễ dàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...