money for old rope
/ˈmʌni fɔr oʊld roʊp/
Nghĩa thường dùng
Tiền dễ kiếm; tiền kiếm được mà không tốn sức.
cụm từ
“Selling those old books was money for old rope.”Bán những quyển sách cũ đó thật dễ dàng.