Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money in the bank

/ˈmʌni ɪn ðə bæŋk/

Nghĩa thường dùng

tiền hoặc thu nhập chắc chắn và an toàn cụm từ

“With this new job, I have money in the bank.”Với công việc mới này, tôi có tiền chắc chắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...