Từ điển Anh–Việt

111.890 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money is burning a hole in my pocket

/ˈmʌni ɪz ˈbɜrnɪŋ ə hoʊl ɪn maɪ ˈpɑkɪt/

Nghĩa thường dùng

Cảm thấy cần phải tiêu tiền nhanh chóng. cụm từ

“As soon as I get my paycheck, I feel like money is burning a hole in my pocket.”Ngay khi nhận lương, tôi cảm thấy cần phải tiêu tiền ngay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...