Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money is tied up in

Nghĩa thường dùng

tiền bị kẹt trong (không rút ra tiêu được, thường do đầu tư, kinh doanh) noun+verb+prep

“Most of his money was tied up in his business.”Phần lớn tiền của anh ấy bị kẹt trong việc kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...