money is tied up in
Nghĩa thường dùng
tiền bị kẹt trong (không rút ra tiêu được, thường do đầu tư, kinh doanh)
noun+verb+prep
“Most of his money was tied up in his business.”Phần lớn tiền của anh ấy bị kẹt trong việc kinh doanh.