Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money is tight

/ˈmʌni ɪz taɪt/

Nghĩa thường dùng

có ít tiền sẵn có cụm từ

“Money is tight this month, so we need to budget carefully.”Tiền bạc hạn chế trong tháng này, vì vậy chúng ta cần lập ngân sách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...