money makes money
/ˈmʌni meɪks ˈmʌni/
Nghĩa thường dùng
đầu tư tiền có thể tạo ra nhiều tiền hơn
cụm từ
“It's true that money makes money in the stock market.”Đúng là tiền sinh ra tiền trên thị trường chứng khoán.