Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money makes the world go round

/ˈmʌni meɪks ðə wɜrld ɡoʊ raʊnd/

Nghĩa thường dùng

Tiền bạc là động lực chính trong xã hội. cụm từ

“In business, money makes the world go round.”Trong kinh doanh, tiền bạc là động lực chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...