money on the brain
/ˈmʌni ɑn ðə breɪn/
Nghĩa thường dùng
Luôn nghĩ về tiền.
cụm từ
“He's got money on the brain; he can't stop talking about investments.”Anh ấy luôn nghĩ về tiền; không thể ngừng nói về đầu tư.