Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

money well spent

/ˈmʌni wɛl spɛnt/

Nghĩa thường dùng

Tiền được sử dụng một cách khôn ngoan cho mục đích tốt. cụm từ

“That donation was money well spent for the community.”Khoản quyên góp đó là tiền được sử dụng khôn ngoan cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...