money well spent
/ˈmʌni wɛl spɛnt/
Nghĩa thường dùng
Tiền được sử dụng một cách khôn ngoan cho mục đích tốt.
cụm từ
“That donation was money well spent for the community.”Khoản quyên góp đó là tiền được sử dụng khôn ngoan cho cộng đồng.