Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

moniker

/'mɔnikә(r)/ phổ biến #17300

Nghĩa thường dùng

tên lóng; biệt danh danh từ

“His moniker in the music industry is well-known.”Biệt danh của anh ấy trong ngành âm nhạc rất nổi tiếng.

Biến thể từ monikered quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

moniker

//

* danh từ
  • tên lóng; biệt danh
Định nghĩa tiếng Anh

n a familiar name for a person (often a shortened version of a person's given name)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...