Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor activity

/ˈmɒnɪtər ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

theo dõi và kiểm tra hành động hoặc hành vi cụm từ

“Companies monitor activity on their social media accounts.”Các công ty theo dõi hoạt động trên các tài khoản mạng xã hội của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...