monitor activity
/ˈmɒnɪtər ækˈtɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
theo dõi và kiểm tra hành động hoặc hành vi
cụm từ
“Companies monitor activity on their social media accounts.”Các công ty theo dõi hoạt động trên các tài khoản mạng xã hội của họ.