Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

monitor behavior

/ˈmɒnɪtər bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

theo dõi hành động của ai đó để đảm bảo tuân thủ cụm từ

“Authorities must monitor behavior in public spaces.”Các cơ quan chức năng phải theo dõi hành vi nơi công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...